lạo xạo

Học thuật
Thân thiện
lạo xạo

Cát lạo xạo dưới chân người đi trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mô tả âm thanh khô, giòn phát ra khi các vật thể nhỏ, cứng cọ xát hoặc va chạm vào nhau: Thường dùng để tả tiếng của cát, sỏi, đá sạn, giấy bị , hay thức ăn giòn khi nhai.
    • Cảm giác khi chạm vào hoặc nhai thứ đó các hạt nhỏ, cứng: Gợi cảm giác không mịn màng, vật lạ lẫn vào.
  2. Từ tượng thanh:

    • Từ mô phỏng trực tiếp âm thanh "lạo xạo": Dùng để diễn tả âm thanh cụ thể đó một cách sinh động.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Từ tượng thanh:
    • Dưới chân tôi, lớp cát khô kêu lạo xạo. (Âm thanh phát ra khi bước trên cát khô.)
    • Bánh mì nướng ăn nghe lạo xạo nhiều vụn. (Âm thanh cảm giác khi nhai bánh mì giòn.)
    • Trong túi quần mấy viên sỏi nhỏ, sờ vào thấy lạo xạo. (Cảm giác khi chạm vào.)
    • tiếng lạo xạo trong ổ bi, có lẽ đã bị khô dầu hoặc lẫn bụi. (Âm thanh phát ra từ máy móc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả: "Lạo xạo" thường xuất hiện trong văn học, báo chí để tăng tính hình tượng cảm nhận cho câu văn, giúp người đọc dễ dàng hình dung cảm nhận âm thanh hoặc cảm giác.
    • Mùa thu, khô rơi đầy vỉa hè, giẫm lên nghe lạo xạo.
  • Dùng trong ẩm thực: Để mô tả cảm giác khi thưởng thức một số món ăn độ giòn đặc trưng.
    • Da heo quay giòn tan, nhai lạo xạo rất thích.
Biến thể từ gần giống
  • Lạo thạo (tính từ/tượng thanh): âm sắc nghĩa tương tự "lạo xạo", nhưng có thể diễn tả âm thanh to hơn hoặc cảm giác thô ráp hơn một chút.
  • Lộp bộp, răng rắc, rào rào: Các từ tượng thanh khác mô tả âm thanh giòn, khô nhưng với sắc thái hoặc ngữ cảnh hơi khác ( dụ: "lộp bộp" thường cho tiếng nổ nhỏ, "răng rắc" cho tiếng gãy rất giòn).
Từ đồng nghĩa
  • Sàn sạt: Từ tượng thanh mô tả âm thanh nhẹ hơn, thường của cây hoặc vải.
  • Lục cục: Từ tượng thanh mô tả âm thanh của vật thể cứng lăn hoặc va đập vào nhau (như hòn bi trong hộp), khác với âm thanh cọ xát của "lạo xạo".
  • Rột rẹt: Từ tượng thanh mô tả âm thanh phát ra từ vật kim loại kỹ hoặc máy móc thiếu dầu mỡ.
Các cụm từ liên quan
  • Kêu lạo xạo: Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh vào việc phát ra âm thanh.
    • Chiếc xe đạp kêu lạo xạotrục bánh sau.
  • Nghe lạo xạo: Nhấn mạnh vào việc cảm nhận âm thanh bằng thính giác.
    • Nhai miếng bánh quy giòn nghe lạo xạo trong miệng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào được cấu thành trực tiếp từ từ "lạo xạo". Từ này chủ yếu được sử dụng với nghĩa đen, mô tả trực tiếp âm thanh hoặc cảm giác.
lạo xạo

Cát lạo xạo dưới chân người đi trên bãi biển.

  1. Tiếng cát hay sạn cọ xát nhau: tiếng lạo xạo trong ổ bi.